CHÍNH SÁCH BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI HÀNG KÝ GỬI LINE TMĐT
1. Khi công ty giao nhận nguyên đai, nguyên kiện công ty từ chối giải quyết vấn đề mất, thiếu hàng trong bao. Nếu có tình trạng bao bị rách, móc hàng thì vui lòng khiếu nại trong vòng 24h-48h kể từ khi nhận được hàng bằng cách quay video, chụp ảnh tình trạng hàng hóa, chiết xuất camera nếu có.
2. Đối với các mặt hàng dễ vỡ, khách hàng chủ động gia cố hàng hoá.Mặt hàng quá dễ vỡ khách hàng vui lòng cân nhắc việc gửi hàng để tránh rủi ro vỡ hỏng trong quá trình vận chuyển. Gia cố thêm để đảm bảo an toàn cho hàng hóa,trường hợp hư hại công ty chỉ có thể hỗ trợ một phần rủi do sao cho hợp lý cả đôi bên.
3. Hàng TMĐT các đối tác đã khai thác (kê khai và dán tem) chúng tôi nhận nguyên bao ,nếu xảy ra vấn đề mất hàng do lỗi khách quan, hải quan kiểm hoá, thu giữ hàng thì công ty bồi thường 10,000,000đ/bao (bao đủ 40kg và không chứa các mặt hàng bị hạn chế và cấm nhập khẩu theo line TMĐT). Các kiện hàng lẻ khách hàng gửi đến kho mà công ty khai thác ( hàng hoá không trong danh mục các sản phẩm hạn chế và cấm nhập khẩu) sẽ bồi thường 100% giá trị hàng hoá. Hàng thuộc danh mục hạn chế và thất lạc nếu bị mất hàng sẽ bồi thường 10 lần cước vận chuyển , không quá 50% giá trị hàng. Trường hợp hàng bị mất do các vấn đề như thiên tai, hoả hoạ, bão lũ, chiến tranh, hải quan thu giữ thì 2 bên sẽ thương lượng với nhau và chỉ chia sẻ 1 một phần rủi ro để đưa ra phương án hỗ trợ phù hợp nhất.
4. Đối với các loại hàng nằm trong danh mục cấm và hạn chế đi TMĐT , cụ thể quý khách hàng liên hệ trực tiếp với công ty để tư vấn.
|
CÁC SẢN PHẨM HẠN CHẾ VÀ CẤM NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM |
||
|
序号 |
类别分类 |
备注 |
|
1 |
武器,弹药,炸药 |
|
|
2 |
二手产品 |
纺织品,鞋子,衣服 |
|
电子商品。 |
||
|
制冷品。 |
||
|
家用电器 |
||
|
医疗设备 |
||
|
二手电器及二手配件 |
||
|
3 |
化学制品 |
比如: 蟑螂屋, 粘鼠板, 胶水,... |
|
4 |
化妆品 |
例如:口红,指甲油,... |
|
5 |
食物 |
例如:零食,牛奶,... |
|
6 |
假冒商品 |
所有品牌商品 |
|
7 |
高价值商品(实际价值在1,000,000越南盾以上) |
针对 9610 ,9710,9810货物不高于5000元/大包 |
|
8 |
重物(重量超过5kg) |
针对 9610 ,9710,9810货物建议不超过100KG /大包 |
|
9 |
种子 |
|
|
10 |
机械类 |
必须提前通知,以便越南方面可以检查是否可以进口 |
|
11 |
烟酒 |
包含: 电子烟 |
|
12 |
遥控装置 |
网络设备,移动发射器,wifi:调制解调器,交换机,移动电话,机顶盒,... |
|
13 |
设备捕获信息数据 |
|
|
14 |
药品,产品,工具,医疗设备 |
包含: 新的商品和二手商品 |
|
15 |
具有以下内容的文化产品 |
绘画,照片,书籍,报纸,地图.... |
|
16 |
组织产品,人体的一部分 |
比如: 假发,.. |
|
17 |
动植物生活 |
|
|
18 |
堕落的文化产品,色情产品, 产品春药 |
|
|
19 |
与气体,易燃产品有关的产品 |
备注:打火机包括(壳和气芯)不能进口,但是可以进口打火机的壳 |
Trân trọng!